[Wiki] Keanu Charles Reeves (phát âm là /keˈɑːnuː/) sinh ngày 2 tháng 9 năm 1964, là một diễn viên Canada. Keanu nổi tiếng với vai Neo trong bộ ba phim khoa học giả tưởng Ma trận 1, 2 và 3 (The Matrix) và nhiều bộ phim khác như Tốc độ (Speed), Kẻ cứu rỗi nhân loại (Constantine), The Lake House, Vua đường phố (Street Kings), Ngày Trái Đất ngừng quay (The Day The Earth Stood Still), 47 Lãng nhân (47 Ronin) … Năm 2006, Keanu được bầu chọn là một trong 10 ngôi sao được yêu thích nhất tại Mỹ trên tạp chí ETonline. Vào ngày 31 tháng 1 năm 2005, anh được gắn sao trên đại lộ Danh vọng Hollywood.

Danh sách film:

Năm Phim Vai IMDB Score
1985 One Step Away Ron Petrie 5.4
1986 Youngblood Heaver 6.1
1986 Flying Tommy Wernicke 5.5
1986 Act of Vengeance Buddy Martin 6.2
1986 River’s Edge Matt 7.1
1988 Permanent Record Chris Townsend 6.4
1988 The Prince of Pennsylvania Rupert Marshetta 5.7
1988 The Night Before Winston Connelly 6.4
1988 Dangerous Liaisons Le Chevalier Raphael Danceny 7.7
1989 Life Under Water Kip 6.4
1989 Bill & Ted’s Excellent Adventure Ted “Theodore” Logan 6.9
1989 Parenthood Tod Higgins 7.0
1990 I Love You to Death Marlon James 6.4
1990 Tune in Tomorrow Martin Loader 6.2
1991 Point Break John “Johnny” Utah 7.2
1991 Bill & Ted’s Bogus Journey Ted “Theodore” Logan 6.2
1991 My Own Private Idaho Scott Favor 7.1
1991 Providence Eric 5.9
1992 Bram Stoker’s Dracula Jonathan Harker 7.5
1993 Much Ado About Nothing Don John 7.4
1993 Little Buddha Prince Siddhartha/Lord Buddha 6.0
1993 Poetic Justice Người vô gia cư 5.9
1993 Freaked Ortiz 6.3
1993 Even Cowgirls Get the Blues Julian Gitche 4.3
1994 Tốc độ (Speed) Cảnh sát Jack Traven 7.2
1995 Johnny Mnemonic Johnny 5.6
1995 A Walk in the Clouds Trung sĩ Paul Sutton 6.6
1996 Chain Reaction Eddie Kasalivich 5.6
1996 Feeling Minnesota Jjaks Clayton 5.4
1997 The Last Time I Committed Suicide Suicide Harry 5.8
1997 The Devil’s Advocate Kevin Lomax 7.5
1999 Ma trận (The Matrix) Thomas A. Anderson / Neo 8.7
1999 Me and Will Xuất hiện với tư cách Cameo 5.6
2000 The Replacements Shane Falco 6.5
2000 The Watcher David Allen Griffin 5.3
2000 The Gift Donnie Barksdale 6.7
2001 Sweet November Nelson Moss 6.7
2001 Hardball Conor O’Neill 6.4
2003 Ma trận 2: Tái lập (The Matrix Reloaded) Thomas A. Anderson / Neo 7.2
2003 Binh Đoàn Ma Trận (The Animatrix) Lồng tiếng cho Thomas A. Anderson / Neo 7.4
2003 Ma trận 3: Cuộc cách mạng (The Matrix Revolutions) Thomas A. Anderson / Neo 6.7
2003 Something’s Gotta Give Dr. Julian Mercer 6.7
2005 Kẻ cứu rỗi nhân loại (Constantine) John Constantine 6.9
2005 Thumbsucker Perry Lyman 6.6
2005 Ellie Parker Xuất hiện với tư cách Cameo 5.7
2006 The Lake House Alex Wyler 6.8
2006 A Scanner Darkly Bob Arctor 7.1
2006 The Great Warming Người dẫn truyện 6.8
2008 Vua đường phố (Street Kings) Thám tử Tom Ludlow 6.8
2008 Ngày Trái Đất ngừng quay (The Day the Earth Stood Still) Stood Still Klaatu 5.5
2009 The Private Lives of Pippa Lee Chris Nadeau 6.4
2010 Henry’s Crime Henry Torne 6.0
2012 Generation Um… John 4.1
2012 Side by Side (phim phóng sự) Himself 7.7
2013 Man of Tai Chi Donaka Mark 6.1
2013 47 Lãng Nhân (47 Ronin) Kai 6.3
2014 Sát Thủ John Wick (Mạng đổi mạng) John Wick 7.3
2015 Knock Knock Evan Webber 4.9
2015 Deep Web Người dẫn truyện 7.0
2016 Exposed Thám tử Scott Galban 4.2
2016 Keanu Keanu (lồng tiếng con mèo Keanu) 6.3
2016 The Neon Demon Hank (vai phụ) 6.2
2016 The Bad Batch The Dream 5.5
2016 The Whole Truth Richard Ramsay 6.1
2017 To the Bone William Beckham 7.1
2017 Sát thủ John Wick: Phần 2 (Mạng đổi mạng: Phần 2) John Wick 7.7
2017 Replicas Will Foster
2018 Siberia Lucas Hill